noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới. A certification that a motor vehicle is roadworthy, based on an annual or semiannual inspection. Ví dụ : "The school buses require annual warrants of fitness to ensure the children's safety. " Để đảm bảo an toàn cho học sinh, xe buýt trường học cần có giấy chứng nhận đăng kiểm xe hàng năm. vehicle condition law government traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo chất lượng, chứng nhận đủ điều kiện. (by extension) An assurance that something is in good working order. Ví dụ : ""Before buying the used car, the customer requested warrants of fitness for the engine and transmission to ensure they were in good working order." " Trước khi mua chiếc xe hơi cũ, khách hàng yêu cầu đảm bảo chất lượng cho động cơ và hộp số để chắc chắn chúng vẫn hoạt động tốt. business commerce law technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc