BeDict Logo

warrants of fitness

/ˈwɔrənts əv ˈfɪtnəs/ /wɔrənts əv ˈfɪtnəs/
Hình ảnh minh họa cho warrants of fitness: Giấy chứng nhận đăng kiểm xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
noun

Giấy chứng nhận đăng kiểm xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Để đảm bảo an toàn cho học sinh, xe buýt trường học cần có giấy chứng nhận đăng kiểm xe hàng năm.

Hình ảnh minh họa cho warrants of fitness: Đảm bảo chất lượng, chứng nhận đủ điều kiện.
noun

Đảm bảo chất lượng, chứng nhận đủ điều kiện.

Trước khi mua chiếc xe hơi cũ, khách hàng yêu cầu đảm bảo chất lượng cho động cơ và hộp số để chắc chắn chúng vẫn hoạt động tốt.